Từ
交える
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttrộn lẫn, trò chuyện với, giao nhau (kiếm)
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
交互
kougo
luân phiên, thay phiên, lần lượt
N1
交渉
koushou
đàm phán
N1
交付
koufu
giao hàng, trang bị nội thất (có bản sao)
N1
国交
kokkou
quan hệ ngoại giao
N1
交す
kawasu
trao đổi
N1
社交
shakou
đời sống xã hội
N1
交わる
majiwaru
đi qua, giao nhau, hòa nhập với
N2
交差
kousa
giao nhau, giao lộ
N2
交替
koutai
sự thay thế, sự thay phiên, sự đổi ca
Kanji