Từ
交替
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự thay thế, sự thay phiên, sự đổi ca
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
外交
gaikou
ngoại giao
N3
替える
kaeru
trao đổi, thay thế
N3
交換
koukan
sự trao đổi, hoán đổi, đổi chác
N3
交際
kousai
sự giao thiệp, mối quan hệ, qua lại xã hội
N3
両替
ryougae
đổi tiền
N3
交ざる
mazaru
trộn vào, hòa lẫn
N3
交じる
majiru
trộn vào, hòa lẫn
N3
交ぜる
mazeru
trộn, khuấy
N4
交通
koutsuu
giao thông, vận tải
Kanji