Từ
人命
Ý nghĩa bằng Tiếng Việt(con người) sự sống
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
生命
seimei
sinh mệnh, sự sống
N3
命
inochi
sinh mệnh, sự sống
N3
男の人
otoko no hito
người đàn ông
N3
大人しい
otonashii
ngoan, hiền, trầm
N3
恋人
koibito
người yêu, người thương, bạn tình
N3
個人
kojin
cá nhân, tư nhân, một người riêng lẻ
N3
命じる
meijiru
ra lệnh, chỉ thị, bổ nhiệm
N3
名人
meijin
bậc thầy, cao thủ, chuyên gia
N3
命令
meirei
mệnh lệnh, chỉ thị, lệnh
Kanji