Từ
人通り
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtgiao thông dành cho người đi bộ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
不通
futsuu
sự đình chỉ, sự gián đoạn, sự đình chỉ, sự đình chỉ, sự ngừng lại
N3
人気
ninki
sự nổi tiếng
N3
人間
ningen
con người, người ta
N3
通貨
tsuuka
tiền tệ
N3
通す
toosu
cho qua, bỏ qua, tiếp tục
N3
通り過ぎる
toorisugiru
đi ngang qua, đi qua khỏi
N3
犯人
hannin
thủ phạm, tội phạm
N3
美人
bijin
người đẹp (phụ nữ)
N3
人込み
hitogomi
đám đông người
Kanji