Từ
代表
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđại diện, đoàn đại biểu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
公表
kouhyou
thông báo chính thức, tuyên bố
N2
図表
zuhyou
biểu đồ, sơ đồ, đồ thị
N2
代名詞
daimeishi
đại từ
N2
表紙
hyoushi
bìa trước, bìa
N3
表す
arawasu
biểu thị, thể hiện
N3
代える
kaeru
trao đổi, thay thế
N3
代る
kawaru
thay thế, luân phiên
N3
近代
kindai
thời cận đại, hiện đại
N3
現代
gendai
thời hiện đại, thời nay
Kanji