Từ
図表
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtbiểu đồ, sơ đồ, đồ thị
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
指図
sashizu
chỉ thị, ủy quyền
N1
意図
ito
ý định, mục đích, thiết kế
N1
時刻表
jikokuhyou
lịch trình, lịch trình (tàu)
N2
公表
kouhyou
thông báo chính thức, tuyên bố
N2
図々しい
zuuzuushii
trơ tráo, không biết xấu hổ
N2
図鑑
zukan
sách tranh
N2
図形
zukei
nhân vật
N2
表紙
hyoushi
bìa trước, bìa
N3
図
zu
hình, sơ đồ
Kanji