Từ
仮名遣い
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchính tả kana, đánh vần âm tiết
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
記名
kimei
chữ ký, đăng ký
N1
著名
chomei
nổi tiếng, được chú ý, được tôn vinh
N1
派遣
haken
sự cử đi, sự phái đi
N1
本名
hommyou
tên thật
N1
無駄遣い
mudazukai
sự phung phí tiền bạc, tiêu xài hoang phí, chi tiêu vô ích
N1
名産
meisan
sản phẩm được chú ý
N1
名称
meishou
tên
N1
名簿
meibo
đăng ký tên
N1
名誉
meiyo
danh dự, uy tín, thanh danh
Kanji