Từ
作用
Ý nghĩa bằng Tiếng Việthoạt động, tác dụng, chức năng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
用紙
youshi
một hình thức
N1
用品
youhin
vật phẩm, vật tư, bộ phận
N1
用法
youhou
hướng dẫn, quy tắc sử dụng
N1
濫用
ranyou
lạm dụng, lạm dụng, sử dụng quá mức
N2
応用
ouyou
ứng dụng, đưa vào sử dụng thực tế
N2
傑作
kessaku
kiệt tác, tác phẩm hay nhất
N2
作者
sakusha
tác giả, nghệ sĩ
N2
作成
sakusei
tạo ra, chuẩn bị, làm
N2
作製
sakusei
chế tạo, sản xuất
Kanji