Từ
作用
Ý nghĩa bằng Tiếng Việthoạt động, tác dụng, chức năng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
実用
jitsuyou
sử dụng thực tế, tiện ích
N2
製作
seisaku
chế tạo, sản xuất
N2
制作
seisaku
công việc (ví dụ: phim, sách)
N2
創作
sousaku
sản xuất, sáng tạo, làm việc
N2
通用
tsuuyou
sử dụng phổ biến, lưu thông
N2
動作
dousa
động tác, chuyển động, hành động
N2
日用品
nichiyouhin
nhu yếu phẩm hàng ngày
N2
名作
meisaku
kiệt tác
N2
用語
yougo
thuật ngữ, thuật ngữ
Kanji