Từ
使用人
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnhân viên, người hầu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
一人一人
hitorihitori
từng người một, mỗi người
N3
費用
hiyou
chi phí, phí tổn
N3
夫人
fujin
vợ, bà, bà
N3
婦人
fujin
người phụ nữ (giống như 女性 (じょせい)、女の人 (おんなのひと))
N3
本人
honnin
bản thân người đó
N3
私用
shiyou
việc riêng
N4
用事
youji
việc cần làm, công việc riêng
N4
ご主人
goshujin
chồng của người khác, chủ nhà
N4
用
you
việc cần làm, công việc
Kanji