Từ
保育
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchăm sóc trẻ em, nuôi dạy, giáo dục mầm non
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
保管
hokan
sự trông coi, bảo quản, cất giữ
N1
保険
hoken
bảo hiểm, bảo lãnh
N1
保守
hoshu
bảo thủ, bảo trì, gìn giữ
N1
保養
hoyou
bảo vệ sức khỏe, phục hồi sức khỏe, giải trí
N2
育児
ikuji
chăm sóc trẻ em, điều dưỡng
N2
保健
hoken
giữ gìn sức khỏe, vệ sinh, vệ sinh
N3
育つ
sodatsu
lớn lên, phát triển
N3
体育
taiiku
giáo dục thể chất
N3
保証
hoshou
sự bảo đảm, sự cam kết, bảo hành
Kanji