Từ
信用
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự tin cậy, tín dụng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
信号
shingou
đèn tín hiệu, tín hiệu
N3
信じる
shinjiru
tin, tin tưởng
N3
信頼
shinrai
sự tin cậy, niềm tin, sự tín nhiệm
N3
引用
inyou
trích dẫn
N3
活用
katsuyou
ứng dụng, chia động từ
N3
器用
kiyou
khéo léo, giỏi tay nghề
N3
用いる
mochiiru
sử dụng, dùng, tận dụng
N3
用心
youjin
cẩn thận, đề phòng
N3
通信
tsuushin
truyền thông, liên lạc
Kanji