Từ
先行
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđi trước
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
徐行
jokou
đi chậm
N1
先代
sendai
người tiền nhiệm, thế hệ trước
N1
先だって
sendatte
gần đây, ngày nọ
N1
先着
senchaku
lần đầu tiên đến
N1
先天的
sententeki
vốn có, bẩm sinh, di truyền
N1
走行
soukou
chạy xe có bánh (ví dụ: ô tô, đi du lịch)
N1
勤め先
tsutomesaki
nơi làm việc
N1
修行
shugyou
theo đuổi kiến thức, rèn luyện, thực hành khổ hạnh
N1
優先
yuusen
sự ưu tiên, quyền ưu tiên, ưu tiên trước
Kanji