Từ
先頭
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtngười đứng đầu, dẫn đầu, tiên phong
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
口頭
koutou
bằng lời nói, bằng miệng
N1
街頭
gaitou
trên đường phố
N1
先代
sendai
người tiền nhiệm, thế hệ trước
N1
先だって
sendatte
gần đây, ngày nọ
N1
先着
senchaku
lần đầu tiên đến
N1
先天的
sententeki
vốn có, bẩm sinh, di truyền
N1
勤め先
tsutomesaki
nơi làm việc
N1
冒頭
boutou
sự bắt đầu, sự bắt đầu, sự khởi đầu
N1
優先
yuusen
sự ưu tiên, quyền ưu tiên, ưu tiên trước
Kanji