Từ
公
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcông cộng
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
子供のとき、この公園で遊びました。
Kodomo no toki, kono kouen de asobimashita.
Khi còn nhỏ tôi chơi ở công viên này.
N4
この道をまっすぐ行けば大きな公園が見えてくるはずだよ
Kono michi o massugu ikeba ookina kouen ga miete kuru hazu da yo
Nếu đi thẳng sẽ thấy công viên lớn
N5
学校の前に公園があります。
Gakkou no mae ni kouen ga arimasu.
Có công viên trước trường học.
N5
公園にたくさん人がいます。
Kouen ni takusan hito ga imasu.
Có nhiều người trong công viên.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
公式
koushiki
công thức, hình thức, chính thức
N2
公衆
koushuu
công chúng
N2
公表
kouhyou
thông báo chính thức, tuyên bố
N2
公務
koumu
công vụ, nhiệm vụ chính thức
N3
公正
kousei
sự công bằng, sự công chính, sự vô tư
N3
公平
kouhei
sự công bằng, sự vô tư, công lý
N3
公演
kouen
buổi biểu diễn công cộng, biểu diễn
N4
公務員
koumuin
công chức
N5
公園
kouen
công viên
Kanji