Từ
公園
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcông viên
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
子供のとき、この公園で遊びました。
Kodomo no toki, kono kouen de asobimashita.
Khi còn nhỏ tôi chơi ở công viên này.
N4
この道をまっすぐ行けば大きな公園が見えてくるはずだよ
Kono michi o massugu ikeba ookina kouen ga miete kuru hazu da yo
Nếu đi thẳng sẽ thấy công viên lớn
N5
学校の前に公園があります。
Gakkou no mae ni kouen ga arimasu.
Có công viên trước trường học.
N5
公園にたくさん人がいます。
Kouen ni takusan hito ga imasu.
Có nhiều người trong công viên.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji