Từ
公然
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcông khai
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
公団
koudan
công ty đại chúng
N1
公認
kounin
sự công nhận, ủy quyền chính thức
N1
公募
koubo
đợt tuyển công khai, lời kêu gọi công khai
N1
公用
kouyou
kinh doanh của chính phủ, sử dụng công cộng, chi tiêu công
N1
公立
kouritsu
tổ chức công lập, cơ quan công cộng
N1
公
ooyake
công cộng
N1
整然
seizen
có trật tự, đều đặn, được tổ chức tốt
N1
断然
danzen
chắc chắn, chắc chắn, chắc chắn
N1
漠然
bakuzen
mơ hồ, mập mờ, mơ hồ
Kanji