Từ
整然
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtcó trật tự, đều đặn, được tổ chức tốt
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
公然
kouzen
công khai
N1
整える
totonoeru
sắp xếp, chỉnh đốn, điều chỉnh, chuẩn bị
N1
整列
seiretsu
đứng thành một hàng, tạo thành một hàng
N1
断然
danzen
chắc chắn, chắc chắn, chắc chắn
N1
漠然
bakuzen
mơ hồ, mập mờ, mơ hồ
N1
呆然
bouzen
chết lặng, choáng ngợp vì ngạc nhiên
N1
必然
hitsuzen
tất yếu, cần thiết
N2
自然科学
shizenkagaku
khoa học tự nhiên
N2
整数
seisuu
số nguyên
Kanji