Từ
整数
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsố nguyên
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
整える
totonoeru
sắp xếp, chỉnh đốn, điều chỉnh, chuẩn bị
N1
数詞
suushi
chữ số
N1
整然
seizen
có trật tự, đều đặn, được tổ chức tốt
N1
整列
seiretsu
đứng thành một hàng, tạo thành một hàng
N1
多数決
tasuuketsu
nguyên tắc đa số
N1
手数
tekazu
rắc rối, lao động, xử lý
N2
回数
kaisuu
số lần, tần suất
N2
回数券
kaisuuken
sách vé
N2
過半数
kahansuu
số đông
Kanji