Từ
漠然
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtmơ hồ, mập mờ, mơ hồ
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
公然
kouzen
công khai
N1
整然
seizen
có trật tự, đều đặn, được tổ chức tốt
N1
断然
danzen
chắc chắn, chắc chắn, chắc chắn
N1
呆然
bouzen
chết lặng, choáng ngợp vì ngạc nhiên
N1
必然
hitsuzen
tất yếu, cần thiết
N2
自然科学
shizenkagaku
khoa học tự nhiên
N3
自然
shizen
thiên nhiên, tự nhiên
N3
偶然
guuzen
tình cờ, ngẫu nhiên
N3
砂漠
sabaku
sa mạc
Kanji