Từ
偶然
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttình cờ, ngẫu nhiên
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
公然
kouzen
công khai, lộ liễu, trắng trợn
N1
配偶者
haiguusha
vợ chồng
N1
整然
seizen
có trật tự, đều đặn, được tổ chức tốt
N1
断然
danzen
chắc chắn
N1
漠然
bakuzen
mơ hồ, mập mờ
N1
呆然
bouzen
chết lặng, choáng ngợp vì ngạc nhiên
N1
必然
hitsuzen
tất yếu, cần thiết
N2
偶数
guusuu
số chẵn
N2
自然科学
shizenkagaku
khoa học tự nhiên
Kanji