Từ
出張
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchuyến công tác, chuyến công tác
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
突っ張る
tsupparu
chống đỡ, trở nên cứng nhắc, đẩy (đối thủ), bám vào (ý kiến của ai đó), kiên quyết
N1
出くわす
dekuwasu
tình cờ gặp, tình cờ gặp
N1
出直し
denaoshi
điều chỉnh, chạm vào
N1
出演
shutsuen
người biểu diễn hàng đầu, xuất hiện trên sân khấu
N1
出血
shukketsu
chảy máu
N1
出現
shutsugen
sự xuất hiện, sự đến
N1
出産
shussan
sinh con
N1
出社
shussha
đến làm việc
N1
出生
shusshou
sinh
Kanji