Từ
出費
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtchi phí, khoản chi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
費やす
tsuiyasu
dùng vào, dồn vào, lãng phí
N1
出くわす
dekuwasu
tình cờ gặp, tình cờ gặp
N1
出直し
denaoshi
điều chỉnh, chạm vào
N1
浪費
rouhi
lãng phí, lãng phí
N1
実費
jippi
chi phí thực tế, giá thành
N1
出演
shutsuen
người biểu diễn hàng đầu, xuất hiện trên sân khấu
N1
出血
shukketsu
chảy máu
N1
出現
shutsugen
sự xuất hiện, sự đến
N1
出産
shussan
sinh con
Kanji