Từ
切開
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtmở ra, cắt ngang
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
~切れ
~kire
ra khỏi ~
N2
売り切れ
urikire
bán hết
N2
売り切れる
urikireru
sắp được bán hết
N2
思い切り
omoikiri
với tất cả sức mạnh (trái tim), sự cam chịu, sự quyết tâm
N2
思いっ切り
omoikkiri
rất, nhiều, đầy đủ
N2
開会
kaikai
khai mạc cuộc họp
N2
開通
kaitsuu
mở, mở
N2
開放
kaihou
mở, mở rộng, tự do hóa
N2
切っ掛け
kikkake
cơ hội, khởi đầu, gợi ý, lý do, động cơ, động lực, dịp
Kanji