Kanji
開
Nghia trong Tiếng Việtmở ra, trải ra, mở niêm phong
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
abrir, desdobrar, deslacrar
Tiếng Anh
open, unfold, unseal
Tiếng Tây Ban Nha
abrir, desplegar, desprecintar
Tiếng Hàn
열다, 펼치다, 봉인을 해제하다
Tiếng Pháp
ouvrir, déplier, desceller
Tiếng Ý
aprire, dispiegare, stappare
Tiếng Đức
öffnen, auseinanderfalten, entsiegeln
Tiếng Indonesia
buka, bentangkan, buka segel
Tiếng Thái
เปิด, คลี่ออก, แกะผนึกออก
Từ
Từ có kanji này
N1
開催
kaisai
tổ chức hội nghị, khai mạc triển lãm
N1
開拓
kaitaku
trồng trọt, tiên phong
N1
開発
kaihatsu
phát triển, khai thác
N1
切開
sekkai
mở ra, cắt ngang
N1
打開
dakai
giải pháp, đột phá
N1
未開
mikai
đất hoang, lạc hậu, kém văn minh
N2
開会
kaikai
khai mạc cuộc họp
N2
開通
kaitsuu
mở
N2
開放
kaihou
mở, mở rộng, tự do hóa
Câu
Câu có kanji này
N3
新しい制度の開始に際して説明会が開かれた
Atarashii seido no kaishi ni saishite setsumeikai ga hirakareta
Họp giải thích khi hệ thống bắt đầu
N3
ドアを開けようとしました。
Doa o akeyou to shimashita.
Tôi đã cố mở cửa.
N4
ドアが急に開きました。
Doa ga kyuu ni akimashita.
Cửa đột nhiên mở.
N5
彼がドアを開けました。
Kare ga doa o akemashita.
Anh ấy mở cửa.