Từ
判定
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự phán định, quyết định, phán quyết, kết luận
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
定期券
teikiken
vé đi lại, vé theo mùa
N2
定休日
teikyuubi
kỳ nghỉ thường xuyên
N2
特定
tokutei
cụ thể, xác định, riêng biệt
N2
判子
hanko
con dấu (dùng để ký)
N2
判事
hanji
thẩm phán, công lý
N3
審判
shinpan
trọng tài, phán quyết, sự phán xét
N3
安定
antei
ổn định, cân bằng
N3
仮定
katei
giả định, giả thuyết
N3
勘定
kanjou
tính toán, hóa đơn
Kanji