Từ
利息
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtlãi suất (ngân hàng)
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
一息
hitoiki
một hơi thở, một sự dừng lại, một nỗ lực
N2
溜息
tameiki
một tiếng thở dài
N2
利害
rigai
ưu nhược điểm, lãi suất
N3
息
iki
hơi thở
N3
休息
kyuusoku
nghỉ ngơi, thư giãn
N3
権利
kenri
quyền lợi, quyền
N3
有利
yuuri
có lợi, thuận lợi, hữu ích
N3
利益
rieki
lợi nhuận, lợi ích, khoản lời
N3
利口
rikou
thông minh, lanh lợi
Kanji