Từ
到達
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự đạt tới, sự đạt được, sự đến nơi
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
到底
toutei
(không thể) có thể
N1
伝達
dentatsu
truyền tải (ví dụ: tin tức, thông tin liên lạc, giao hàng)
N1
達者
tassha
khéo léo, có sức khỏe tốt
N1
達成
tassei
thành tích
N2
速達
sokutatsu
chuyển phát nhanh, chuyển phát đặc biệt
N3
上達
joutatsu
tiến bộ, cải thiện
N3
達する
tassuru
đạt tới, đến
N3
到着
touchaku
đến
N3
配達
haitatsu
giao hàng, phân phối
Kanji