Từ
伝達
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttruyền tải (ví dụ: tin tức, thông tin liên lạc, giao hàng)
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
伝説
densetsu
truyền thống, truyền thuyết, văn hóa dân gian
N1
伝来
denrai
tổ tiên, di truyền, nhập khẩu
N1
到達
toutatsu
sự đạt tới, sự đạt được, sự đến nơi
N1
達者
tassha
khéo léo, có sức khỏe tốt
N1
達成
tassei
thành tích
N2
お手伝いさん
otetsudaisan
người giúp việc
N2
速達
sokutatsu
chuyển phát nhanh, chuyển phát đặc biệt
N2
伝記
denki
tiểu sử, chuyện đời
N2
伝染
densen
sự lây lan
Kanji