Từ
お手伝いさん
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtngười giúp việc
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
手伝い
tetsudai
sự giúp đỡ, người giúp đỡ, người trợ giúp
N4
手伝う
tetsudau
giúp đỡ
N5
手伝いましょうか
tetsudaimashou ka
tôi giúp nhé
N1
小切手
kogitte
séc, ngân phiếu
N1
土手
dote
bờ kè, ngân hàng
N1
入手
nyuushu
có được, đến tay
N1
お手上げ
oteage
đầu hàng, từ bỏ hy vọng
N1
勝手
katte
phòng bếp, đường lối riêng, sự ích kỷ
N1
伝説
densetsu
truyền thống, truyền thuyết, văn hóa dân gian
Kanji