Từ
伝説
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttruyền thống, truyền thuyết, văn hóa dân gian
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
概説
gaisetsu
tuyên bố chung, đề cương
N1
学説
gakusetsu
lý thuyết
N1
伝達
dentatsu
truyền tải (ví dụ: tin tức, thông tin liên lạc, giao hàng)
N1
伝来
denrai
tổ tiên, di truyền, nhập khẩu
N1
説得
settoku
sự thuyết phục
N2
お手伝いさん
otetsudaisan
người giúp việc
N2
解説
kaisetsu
giải thích, bình luận
N2
社説
shasetsu
biên tập
N2
伝記
denki
tiểu sử, chuyện đời
Kanji