Từ
前後
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttrước và sau, trước và sau
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
建前
tatemae
chức vụ, lập trường người ta đưa ra trước công chúng, nguyên tắc
N1
前売
maeuri
bán trước, đặt chỗ
N1
前置き
maeoki
lời nói đầu, lời giới thiệu
N1
真ん前
mammae
ngay phía trước, dưới mũi
N2
以後
igo
sau này, kể từ bây giờ, kiếp sau
N2
明明後日
shiasatte
hai ngày sau ngày mai
N2
前~
zen~
trước đây, muộn ~, quá khứ ~
N2
直後
chokugo
ngay sau đây
N2
直前
chokuzen
ngay trước đó
Kanji