Từ
前途
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttriển vọng tương lai, triển vọng, hành trình phía trước
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
真ん前
mammae
ngay phía trước, dưới mũi
N1
目途
medo
mục tiêu, tầm nhìn
N2
前~
zen~
trước đây, muộn ~, quá khứ ~
N2
前後
zengo
trước và sau, trước và sau
N2
中途
chuuto
ở giữa, nửa chừng
N2
直前
chokuzen
ngay trước đó
N2
手前
temae
trước đây, bên này
N2
用途
youto
sự sử dụng, sự hữu dụng
N3
当たり前
atarimae
đương nhiên, bình thường
Kanji