Từ
割当
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự phân bổ, sự phân bổ, hạn ngạch
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
当日
toujitsu
ngày đã định, đúng ngày
N2
当番
touban
đang làm nhiệm vụ
N2
日当たり
hiatari
nơi có nắng, chỗ đầy nắng
N2
割合に
wariaini
tương đối, tương đối
N2
割算
warizan
phép chia (toán học)
N2
割と
warito
tương đối, tương đối
N2
割引
waribiki
giảm giá
N3
当たり前
atarimae
đương nhiên, bình thường
N3
当たる
ataru
trúng, đúng
Kanji