Từ
割当
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự phân bổ, sự phân bổ, hạn ngạch
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
当てる
ateru
đánh trúng, áp dụng, đoán đúng
N3
見当
kentou
ước lượng, phỏng đoán
N3
役割
yakuwari
vai trò, chức năng, trách nhiệm
N3
割る
waru
chia, làm vỡ
N3
当り
atari
trúng, thành công
N3
相当
soutou
đáng kể, tương đương
N3
担当
tantou
phụ trách, đảm nhiệm
N3
当時
touji
vào thời điểm đó, vào những ngày đó (giống như そのころ)
N3
弁当
bentou
hộp cơm trưa
Kanji