Từ
勝手に
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttùy tiện,
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
勝る
masaru
vượt trội, vượt trội, hơn đối thủ
N2
~手
~shu
~ người chơi, người chơi ~
N2
~勝
~shou
tính cho chiến thắng
N2
お手伝いさん
otetsudaisan
người giúp việc
N2
勝敗
shouhai
chiến thắng hay thất bại, kết quả (của trận chiến)
N2
勝負
shoubu
chiến thắng hay thất bại, trò chơi
N2
手洗い
tearai
phòng vệ sinh, nhà vệ sinh
N2
手入れ
teire
sửa chữa, bảo trì
N2
手首
tekubi
cổ tay
Kanji