Từ
協調
Ý nghĩa bằng Tiếng Việthợp tác, hòa hợp
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
調印
chouin
chữ ký, ký tên, đóng dấu
N1
調停
choutei
trọng tài, hòa giải
N1
調理
chouri
nấu ăn
N1
調和
chouwa
hòa hợp
N1
失調
shicchou
thiếu sự hài hòa, mất cân bằng
N1
不調
fuchou
tình trạng tồi tệ, rối loạn, suy sụp
N2
調味料
choumiryou
gia vị
N3
順調
junchou
thuận lợi, suôn sẻ
N3
強調
kyouchou
sự nhấn mạnh, điểm nhấn mạnh
Kanji