Từ
反映
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự phản ánh, ảnh hưởng, sự phản chiếu
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
反乱
hanran
sự nổi loạn, cuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa
N2
反~
han~
chống ~, phản ~
N3
違反
ihan
vi phạm
N3
映す
utsusu
chiếu, phản chiếu
N3
映る
utsuru
phản chiếu, hiện trên màn hình
N3
反る
kaeru
cong, vênh
N3
反省
hansei
suy ngẫm, tự kiểm điểm, hối tiếc
N3
反抗
hankou
sự phản đối, sự phản kháng
N3
映える
haeru
nổi bật
Kanji