Từ
名付ける
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđặt tên
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
名作
meisaku
kiệt tác
N2
名所
meisho
nơi nổi tiếng
N2
名物
meibutsu
đặc sản nổi tiếng, sản vật địa phương, món đặc trưng
N3
署名
shomei
chữ ký
N3
追い付く
oitsuku
đuổi kịp
N3
思い付く
omoitsuku
nảy ra ý tưởng
N3
片付く
katazuku
được dọn xong, được giải quyết
N3
気付く
kizuku
nhận ra, để ý
N3
寄付
kifu
quyên góp, đóng góp
Kanji