Từ
名付ける
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtđặt tên
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
名刺
meishi
danh thiếp
N3
名詞
meishi
danh từ
N3
名人
meijin
bậc thầy, cao thủ, chuyên gia
N3
片付け
katazuke
dọn dẹp, sắp xếp
N3
題名
daimei
tiêu đề
N3
付き合い
tsukiai
giao tiếp, quan hệ
N3
付き合う
tsukiau
qua lại, hẹn hò
N3
付合う
tsukiau
kết giao với, kết bạn với, tiếp tục với
N3
付く
tsuku
gắn liền, gắn bó, gắn bó
Kanji