Từ
片付け
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtdọn dẹp, sắp xếp
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N3
片付く
katazuku
được dọn xong, được giải quyết
N4
片付ける
katazukeru
dọn dẹp, cất đi
N3
追い付く
oitsuku
đuổi kịp
N3
思い付く
omoitsuku
nảy ra ý tưởng
N3
気付く
kizuku
nhận ra, để ý
N3
寄付
kifu
quyên góp, đóng góp
N3
付き合い
tsukiai
giao tiếp, quan hệ
N3
付き合う
tsukiau
qua lại, hẹn hò
N4
受付
uketsuke
quầy tiếp tân, tiếp nhận
Kanji