Từ
命中
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtmột cú đánh
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
話中
hanashichuu
Đang nói chuyện thì đường dây bận
N2
命ずる
meizuru
chỉ huy, bổ nhiệm
N3
集中
shuuchuu
tập trung, chú ý
N3
生命
seimei
sinh mệnh, sự sống
N3
命
inochi
sinh mệnh, sự sống
N3
最中
saichuu
đang lúc, giữa lúc
N3
夢中
muchuu
mê mẩn, say mê, bị cuốn vào
N3
命じる
meijiru
ra lệnh, chỉ thị, bổ nhiệm
N3
命令
meirei
mệnh lệnh, chỉ thị, lệnh
Kanji