Từ
四日
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtbốn ngày, ngày mùng bốn
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
日焼け
hiyake
cháy nắng
N2
〜(日本) 式
~(nihon) shiki
phong tục
N2
元日
ganjitsu
ngày đầu năm mới
N2
祭日
saijitsu
ngày lễ quốc khánh, ngày lễ hội
N2
一昨昨日
sakiototoi
hai ngày trước hôm qua, ba ngày trước
N2
明明後日
shiasatte
hai ngày sau ngày mai
N2
四角い
shikakui
quảng trường
N2
四捨五入
shishagonyuu
làm tròn (phân số)
N2
祝日
shukujitsu
ngày lễ quốc gia
Kanji