Từ
図書
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsách
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
時間があれば、図書館へ行きます。
Jikan ga areba, toshokan e ikimasu.
Nếu có thời gian, tôi sẽ đi thư viện.
N5
学校の後ろに図書館があります。
Gakkou no ushiro ni toshokan ga arimasu.
Có thư viện phía sau trường.
N5
図書館にたくさん本があります。
Toshokan ni takusan hon ga arimasu.
Có nhiều sách trong thư viện.
N5
そこは図書館です。
Soko wa toshokan desu.
Đó là thư viện.
N5
私は図書館に行きます。
Watashi wa toshokan ni ikimasu.
Tôi đi đến thư viện.
N5
図書館で本を読みます
Toshokan de hon o yomimasu
Tôi đọc sách ở thư viện
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N5
図書館
toshokan
thư viện
N1
指図
sashizu
chỉ thị, ủy quyền
N1
原書
gensho
tài liệu gốc
N1
意図
ito
ý định, mục đích, thiết kế
N1
書き取る
kakitoru
chép lại, viết theo lời đọc, ghi lại
N1
箇条書
kajougaki
liệt kê theo mục, danh sách gạch đầu dòng, phân mục
N1
願書
gansho
mẫu đơn đăng ký
N1
書評
shohyou
đánh giá sách
N1
聖書
seisho
Kinh Thánh
Kanji