学校の後ろに図書館があります。
Ý nghĩa bằng Tiếng ViệtCó thư viện phía sau trường.
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Từ
Từ tìm thấy trong câu
Kanji
Kanji liên quan
N5
学
gaku / mana.bu
nghiên cứu, học tập, khoa học
N5
校
kou, kyou
kỳ thi, trường học, in ấn
N5
後
go, kou / nochi, ushi.ro, ushiro, ato, oku.reru
phía sau, phía sau, sau này
N4
図
zu, to / e, haka.ru
bản đồ, bản vẽ, sơ đồ
N5
書
sho / ka.ku, -ga.ki, -gaki
viết, écrire, escritura
N4
館
kan / yakata, tate
tòa nhà, biệt thự, tòa nhà lớn
Ngữ pháp
Cấu trúc ngữ pháp liên quan
N5
〜ます
masu
Dùng ở cuối động từ, dạng lịch sự cho hiện tại hoặc tương lai, làm câu trang trọng hơn
N5
〜が
ga
Đánh dấu chủ ngữ ngữ pháp, nhấn mạnh thông tin mới, cũng có thể biểu thị tương phản nhẹ
N5
〜に
ni
Chỉ đích đến, mục tiêu, điểm đến, thời gian cụ thể hoặc người nhận hành động
N5
〜の
no
Chỉ sở hữu, quan hệ giữa danh từ, giải thích danh từ hoặc biến động từ thành danh từ