Từ
学校
Ý nghĩa bằng Tiếng Việttrường học
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
N4
朝ご飯を食べてから学校へ行きます。
Asagohan o tabete kara gakkou e ikimasu.
Tôi đi học sau khi ăn sáng.
N4
病気のため学校を休みました。
Byouki no tame gakkou o yasumimashita.
Tôi nghỉ học vì bệnh.
N5
学校へ行きましょう。
Gakkou e ikimashou.
Chúng ta đi đến trường nhé.
N5
今、学校に行っています。
Ima gakkou ni itte imasu.
Tôi đang đi đến trường bây giờ.
N5
学校の前に公園があります。
Gakkou no mae ni kouen ga arimasu.
Có công viên trước trường học.
N5
学校の後ろに図書館があります。
Gakkou no ushiro ni toshokan ga arimasu.
Có thư viện phía sau trường.
N5
私は駅から学校まで歩きます。
Watashi wa eki kara gakkou made arukimasu.
Tôi đi bộ từ nhà ga đến trường.
N5
学校へ行く前に朝ご飯を食べます。
Gakkou e iku mae ni asagohan o tabemasu.
Tôi ăn sáng trước khi đi học.
N5
私はいつも歩いて学校へ行きます。
Watashi wa itsumo aruite gakkou e ikimasu.
Tôi luôn đi bộ đến trường.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
Kanji