Kanji
館
Nghia trong Tiếng Việttòa nhà, biệt thự, tòa nhà lớn
Cách đọcHoạt họa thứ tự nét kanji
Tiếng Bồ Đào Nha
prédio, mansão, prédio grande
Tiếng Anh
building, mansion, large building
Tiếng Tây Ban Nha
edificio, mansión, edificio grande
Tiếng Hàn
건물, 저택, 큰 건물
Tiếng Pháp
bâtiment, manoir, grand bâtiment
Tiếng Ý
edificio, palazzo, grande edificio
Tiếng Đức
Gebäude, Villa, großes Gebäude
Tiếng Indonesia
bangunan, rumah besar, gedung besar
Tiếng Thái
อาคาร, คฤหาสน์, อาคารขนาดใหญ่
Kanji
Kanji liên quan
N1
養
you, ryou / yashina.u
nuôi dưỡng, dạy dỗ, chăm sóc
N1
餅
hei, hyou / mochi, mochii
bánh gạo mochi, pastel de mì ống de arroz
N1
餓
ga / u.eru
đói khát, đói bụng
N1
餌
ji, ni / e, eba, esa, mochi
thức ăn, mồi nhử, con mồi
N1
飾
shoku / kaza.ru, kaza.ri
trang trí, tô điểm, làm đẹp
N1
飼
shi / ka.u
thuần hóa, nuôi dưỡng, giữ gìn
N1
飽
hou / a.kiru, a.kasu, a.ku
no nê, mệt mỏi, chán nản
N4
飲
in, on / no.mu, -no.mi
uống, hút thuốc, uống
N4
飯
han / meshi
bữa ăn, cơm luộc, bữa ăn
Từ
Từ có kanji này
Câu
Câu có kanji này
N4
時間があれば、図書館へ行きます。
Jikan ga areba, toshokan e ikimasu.
Nếu có thời gian, tôi sẽ đi thư viện.
N5
学校の後ろに図書館があります。
Gakkou no ushiro ni toshokan ga arimasu.
Có thư viện phía sau trường.
N5
図書館にたくさん本があります。
Toshokan ni takusan hon ga arimasu.
Có nhiều sách trong thư viện.
N5
そこは図書館です。
Soko wa toshokan desu.
Đó là thư viện.
N5
私は図書館に行きます。
Watashi wa toshokan ni ikimasu.
Tôi đi đến thư viện.
N5
図書館で本を読みます
Toshokan de hon o yomimasu
Tôi đọc sách ở thư viện