Từ
売り切れる
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsắp được bán hết
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
区切る
kugiru
chấm câu, cắt đứt, đánh dấu
N2
締切
shimekiri
thời hạn
N2
締め切り
shimekiri
thời hạn, kết thúc, kết thúc, kết thúc
N2
締め切る
shimekiru
đóng, hủy
N2
特売
tokubai
giảm giá đặc biệt
N2
売店
baiten
cửa hàng, quầy bán hàng
N2
売買
baibai
buôn bán, mua bán
N2
発売
hatsubai
phát hành bán, đưa ra thị trường
N2
張り切る
harikiru
có tinh thần phấn chấn, tràn đầy sức sống
Kanji