Từ
変化
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtsự thay đổi, sự thay đổi, sự dịch chuyển
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N1
変革
henkaku
sự thay đổi, sự cải cách (sự) cải cách
N1
変遷
hensen
thay đổi, chuyển tiếp, thăng trầm
N1
変動
hendou
sự thay đổi, biến động
N2
~化
~ka
hành động làm cái gì đó
N2
強化
kyouka
tăng cường, tăng cường, tăng cường
N2
消化
shouka
tiêu hóa
N3
相変わらず
aikawarazu
vẫn như mọi khi
N3
化学
kagaku
hóa học
N3
化粧
keshou
trang điểm, mỹ phẩm
Kanji