Từ
多数決
Ý nghĩa bằng Tiếng Việtnguyên tắc đa số
Hoạt họa thứ tự nét kanji
Câu
Câu liên quan
Câu liên quan
Chưa có mục nào được xuất bản trong phần này.
Từ
Từ liên quan theo kanji và thành phần
N2
分数
bunsuu
phân số (trong toán học)
N2
枚数
maisuu
số lượng vật phẳng
N2
無数
musuu
vô số, không đếm xuể, vô hạn
N3
数
suu
số, số lượng
N3
数字
suuji
chữ số, số liệu
N3
解決
kaiketsu
giải quyết, lời giải
N3
数える
kazoeru
đếm
N3
決まり
kimari
quy định, quyết định
N3
決心
kesshin
sự quyết tâm, quyết định dứt khoát, sự kiên quyết
Kanji